- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều động cán bộ
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều động công nhân lên làm cán bộ
Anh ấy đã được điều động lên làm cán bộ.
điều động cán bộ
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều động công nhân lên làm cán bộ
Anh ấy đã được điều động lên làm cán bộ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
điều động cán bộ
điều động cán bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.