- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều động; phái đi
Công ty điều động anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
điều phái; phân công công tác
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều động; phái đi
Công ty điều động anh ấy đi Thượng Hải làm việc.
điều phái; phân công công tác
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
điều động; phái đi
điều động; phái đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.