- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe
Bạn cần phải chăm sóc sức khỏe thật tốt.
điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe
Anh ấy cần điều dưỡng cơ thể thật tốt.
xử lý; xử trí; xử phạt
điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe
Bạn cần phải chăm sóc sức khỏe thật tốt.
điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe
Anh ấy cần điều dưỡng cơ thể thật tốt.
xử lý; xử trí; xử phạt
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe
điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy rất giỏi chăm sóc cơ thể.
điều dưỡng; chăm sóc; điều chỉnh
Anh ấy chăm sóc cơ thể rất tốt.
xử lý; xử phạt
Anh ấy cần điều dưỡng cơ thể.
nuôi dưỡng; giáo dục
Anh ấy rất giỏi dạy dỗ con cái.
huấn luyện; rèn luyện
Anh ấy đang điều dưỡng cơ thể.
nấu ăn; chế biến thức ăn; điều dưỡng (sức khỏe)
Cô ấy rất giỏi chế biến thức ăn.
chọc ghẹo; trêu đùa (phương ngữ)
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
điều hòa; điều dưỡng; (y học) opsonin hóa
Bác sĩ đang điều trị cơ thể anh ấy.
Cô ấy rất giỏi chăm sóc cơ thể.
điều dưỡng; chăm sóc; điều chỉnh
Anh ấy chăm sóc cơ thể rất tốt.
xử lý; xử phạt
Anh ấy cần điều dưỡng cơ thể.
nuôi dưỡng; giáo dục
Anh ấy rất giỏi dạy dỗ con cái.
huấn luyện; rèn luyện
Anh ấy đang điều dưỡng cơ thể.
nấu ăn; chế biến thức ăn; điều dưỡng (sức khỏe)
Cô ấy rất giỏi chế biến thức ăn.
chọc ghẹo; trêu đùa (phương ngữ)
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
điều hòa; điều dưỡng; (y học) opsonin hóa
Bác sĩ đang điều trị cơ thể anh ấy.