- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều động; phân công
Anh ấy được điều đến bộ phận mới.
điều động; phái đi
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều động và cấp phát; điều phái
điều động; phân công
Anh ấy được điều đến bộ phận mới.
điều động; phái đi
Anh ấy được điều động đến bộ phận mới.
điều động và cấp phát; điều phái
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều động; phân công
điều động; phân công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.