- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
điều chỉnh giảm; cắt giảm (giá, lãi suất, v.v.)
Công ty quyết định giảm giá.
điều chỉnh giảm; cắt giảm (giá, lãi suất, v.v.)
Công ty quyết định giảm giá.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
điều chỉnh giảm; cắt giảm (giá, lãi suất, v.v.)
điều chỉnh giảm; cắt giảm (giá, lãi suất, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.