- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
khuyên bảo ân cần, dặn dò không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy khuyên nhủ chúng tôi phải học tập chăm chỉ.
khuyên răn; quy tắc
khuyên bảo ân cần, dặn dò không ngừng [thành ngữ]
Anh ấy khuyên nhủ chúng tôi phải học tập chăm chỉ.
khuyên răn; quy tắc
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
khuyên bảo ân cần, dặn dò không ngừng [thành ngữ]
khuyên bảo ân cần, dặn dò không ngừng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.