- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
Chúng tôi chưa từng gặp mặt.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
Chúng tôi chưa từng gặp mặt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
tụ họp; gặp gỡ; tiệc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.