- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin tình báo; báo cáo gián điệp
Anh ấy phụ trách thu thập tin tức tình báo.
tin tình báo; điệp báo
Anh ấy làm công việc tình báo.
tin tình báo; báo cáo gián điệp
Anh ấy phụ trách thu thập tin tức tình báo.
tin tình báo; điệp báo
Anh ấy làm công việc tình báo.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
tin tình báo; báo cáo gián điệp
tin tình báo; báo cáo gián điệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.