- 彳xích(bước đi, đường)
- 正chính(thẳng, đúng đắn)
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
can gián vua phát động chiến dịch trừng phạt; khuyên can chống lại chiến tranh chinh phạt
Anh ấy đã đi chinh phạt cuộc nổi loạn.
can gián vua phát động chiến dịch trừng phạt; khuyên can chống lại chiến tranh chinh phạt
Anh ấy đã đi chinh phạt cuộc nổi loạn.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
can gián vua phát động chiến dịch trừng phạt; khuyên can chống lại chiến tranh chinh phạt
can gián vua phát động chiến dịch trừng phạt; khuyên can chống lại chiến tranh chinh phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.