- 言ngôn(lời nói)
- 炎viêm(lửa bùng cháy)
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
nói đùa; chuyện trào phúng
Họ thích nói đùa.
trò chuyện hài hước; đàm thoại dí dỏm
Anh ấy thích nói chuyện hài hước với bạn bè.
nói đùa; chuyện trào phúng
Họ thích nói đùa.
trò chuyện hài hước; đàm thoại dí dỏm
Anh ấy thích nói chuyện hài hước với bạn bè.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
nói đùa; chuyện trào phúng
nói đùa; chuyện trào phúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.