- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cách gọi vui; biệt danh hài hước
Đây là biệt danh trêu chọc của anh ấy.
cách gọi vui; biệt danh hài hước
Đây là biệt danh trêu chọc của anh ấy.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cách gọi vui; biệt danh hài hước
cách gọi vui; biệt danh hài hước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.