- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hiểu chuyện; am hiểu sự đời (thường dùng trong phủ định khi nói về người trẻ)
thông hiểu lẽ đời; am tường sự đời
Anh ấy đã biết cách đối nhân xử thế từ khi còn rất nhỏ.
hiểu chuyện; am hiểu sự đời (thường dùng trong phủ định khi nói về người trẻ)
thông hiểu lẽ đời; am tường sự đời
Anh ấy đã biết cách đối nhân xử thế từ khi còn rất nhỏ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hiểu chuyện; am hiểu sự đời (thường dùng trong phủ định khi nói về người trẻ)
hiểu chuyện; am hiểu sự đời (thường dùng trong phủ định khi nói về người trẻ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.