- 去khứ(rời đi, ra đi)
- 卩tiết(con dấu, người quỳ gối)
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
từ chối; tỏ lòng cảm ơn mà từ chối
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
từ chối lịch sự; khéo léo từ chối
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi một cách lịch sự.
từ chối; tỏ lòng cảm ơn mà từ chối
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi.
từ chối lịch sự; khéo léo từ chối
Anh ấy đã từ chối lời mời của tôi một cách lịch sự.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
từ chối; tỏ lòng cảm ơn mà từ chối
từ chối; tỏ lòng cảm ơn mà từ chối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.