bị đày đi ở nơi xa; sống cảnh lưu đày (của quan lại thời phong kiến)
Anh ta bị đày đi vì tội lỗi.
bị đày đi ở nơi xa; sống cảnh lưu đày (của quan lại thời phong kiến)
Anh ta bị đày đi vì tội lỗi.
bị đày đi ở nơi xa; sống cảnh lưu đày (của quan lại thời phong kiến)
bị đày đi ở nơi xa; sống cảnh lưu đày (của quan lại thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.