- 言ngôn(lời nói)
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
soạn nhạc; phổ nhạc
Anh ấy thích sáng tác nhạc.
soạn nhạc; phổ nhạc
Anh ấy thích sáng tác nhạc.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
soạn nhạc; phổ nhạc
soạn nhạc; phổ nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.