- 言ngôn(lời nói)
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
vạch phổ; đường phổ
Vạch quang phổ này rất rõ ràng.
vạch phổ; đường phổ
Vạch quang phổ này rất rõ ràng.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
vạch phổ; đường phổ
vạch phổ; đường phổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.