- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
chữ tượng hình; tượng hình
Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.
chữ tượng hình; chữ khắc hình (hieroglyph)
Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.
chữ tượng hình; tượng hình
Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.
chữ tượng hình; chữ khắc hình (hieroglyph)
Chữ tượng hình là một loại chữ cổ xưa.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ tượng hình; tượng hình
chữ tượng hình; tượng hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.