- 大đại(lớn, người đứng thẳng)
- 爻hào(vạch chéo (hai bên))
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
hào phóng và thẳng thắn; khảng khái
Anh ấy là một người hào sảng.
hào phóng; thẳng thắn; phóng khoáng
phóng khoáng; hào sảng; khảng khái
hào phóng và thẳng thắn; khảng khái
Anh ấy là một người hào sảng.
hào phóng; thẳng thắn; phóng khoáng
phóng khoáng; hào sảng; khảng khái
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
hào phóng và thẳng thắn; khảng khái
hào phóng và thẳng thắn; khảng khái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.