- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bối Nội Đặc (họ)
Bennett là bạn của tôi.
Bối Nội Đặc (họ)
Bennett là bạn của tôi.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Bối Nội Đặc (họ)
Bối Nội Đặc (họ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.