- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
của cải và lợi nhuận; tài lợi
Anh ấy theo đuổi tài lợi.
mỡ; dầu mỡ; (bóng) của cải; tài sản (của dân)
của cải và lợi nhuận; tài lợi
Anh ấy theo đuổi tài lợi.
mỡ; dầu mỡ; (bóng) của cải; tài sản (của dân)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
của cải và lợi nhuận; tài lợi
của cải và lợi nhuận; tài lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.