- 宀miên(mái nhà)
- 畐phức(đầy tràn)
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
của cải; tài sản
中很多金钱和有价值的东西hěnduō jīnqián hé yǒujiàzhí de dōngxi
Anh ấy có rất nhiều của cải.
của cải; tài sản; sự giàu có
中金钱、财产和各种有价值的东西jīnqián、cáichǎn hé gèzhǒng yǒu jiàzhí de dōngxi
của cải; tài sản
中很多金钱和有价值的东西hěnduō jīnqián hé yǒujiàzhí de dōngxi
Anh ấy có rất nhiều của cải.
của cải; tài sản; sự giàu có
中金钱、财产和各种有价值的东西jīnqián、cáichǎn hé gèzhǒng yǒu jiàzhí de dōngxi
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
của cải; tài sản
của cải; tài sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.