- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cáo tài chính
Tôi cần một bản báo cáo tài chính.
báo cáo tài chính
Tôi cần một bản báo cáo tài chính.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo cáo tài chính
báo cáo tài chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.