- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
sính lễ; lễ vật hỏi cưới
Họ đã chuẩn bị những món quà đính ước hậu hĩnh.
sính lễ; đồ sính lễ
Họ đã chuẩn bị một món quà cưới hậu hĩnh.
sính lễ; lễ vật hỏi cưới
Họ đã chuẩn bị những món quà đính ước hậu hĩnh.
sính lễ; đồ sính lễ
Họ đã chuẩn bị một món quà cưới hậu hĩnh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
sính lễ; lễ vật hỏi cưới
sính lễ; lễ vật hỏi cưới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.