- 禾hòa(cây lúa)
- 兌đoái(đổi chác, vui vẻ)
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
tài chính và thuế; tài thuế
Anh ấy phụ trách công việc tài chính và thuế của công ty.
tài chính và thuế; tài thuế
Anh ấy phụ trách công việc tài chính và thuế của công ty.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
tài chính và thuế; tài thuế
tài chính và thuế; tài thuế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.