- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 米mễ(gạo)
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
kẻ hám tiền; người mê tiền
Anh ấy là một kẻ hám tiền.
kẻ hám tiền; người keo kiệt; đồ tham lam
Anh ấy là một kẻ keo kiệt.
kẻ hám tiền; người mê tiền
Anh ấy là một kẻ hám tiền.
kẻ hám tiền; người keo kiệt; đồ tham lam
Anh ấy là một kẻ keo kiệt.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
kẻ hám tiền; người mê tiền
kẻ hám tiền; người mê tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.