- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
Anh ấy trở về trong thất vọng.
chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
Anh ấy trở về trong thất vọng.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
chán nản; thất vọng; (khẩu) xìu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.