- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
tháo chạy (sau thất bại); bại trận tháo lui
Họ đã bỏ chạy trong thất bại.
tháo chạy (sau thất bại); bại trận tháo lui
Họ đã bỏ chạy trong thất bại.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
tháo chạy (sau thất bại); bại trận tháo lui
tháo chạy (sau thất bại); bại trận tháo lui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.