- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
lượng cung tiền tệ (kinh tế)
Cung tiền là một chỉ số quan trọng của nền kinh tế.
lượng cung tiền tệ (kinh tế)
Cung tiền là một chỉ số quan trọng của nền kinh tế.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
lượng cung tiền tệ (kinh tế)
lượng cung tiền tệ (kinh tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.