- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
đổi tiền; quy đổi ngoại tệ
Xin hỏi có thể đổi tiền ở đâu?
đổi tiền; quy đổi ngoại tệ
Xin hỏi có thể đổi tiền ở đâu?
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi tiền; quy đổi ngoại tệ
đổi tiền; quy đổi ngoại tệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.