- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng thật giá thật; (bóng) thực sự; đích thực [thành ngữ]
Hàng hóa ở cửa hàng này đúng là hàng thật giá thật.
hàng thật giá thật; chính hiệu, không gian dối [thành ngữ]
Hàng hóa của cửa hàng này đúng là hàng thật giá thật.
hàng thật giá thật; (bóng) thực sự; đích thực [thành ngữ]
Hàng hóa ở cửa hàng này đúng là hàng thật giá thật.
hàng thật giá thật; chính hiệu, không gian dối [thành ngữ]
Hàng hóa của cửa hàng này đúng là hàng thật giá thật.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
hàng thật giá thật; (bóng) thực sự; đích thực [thành ngữ]
hàng thật giá thật; (bóng) thực sự; đích thực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.