- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
xe tải; xe hàng
中运输货物的汽车yùnshū huòwù de qìchē
Chiếc xe tải này rất lớn.
xe tải; xe hàng
中用来运输货物的车辆yònglái yùnshū huòwù de chēliàng
xe tải; xe chở hàng
用来运送货物的汽车
xe tải; xe hàng
中运输货物的汽车yùnshū huòwù de qìchē
Chiếc xe tải này rất lớn.
xe tải; xe hàng
中用来运输货物的车辆yònglái yùnshū huòwù de chēliàng
xe tải; xe chở hàng
用来运送货物的汽车
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe tải; xe hàng
xe tải; xe hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.