- 十thập(mười, nhiều)
- 买mãi(mua)
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
buôn bán người; buôn người
Buôn người là tội ác.
buôn bán người; buôn người
Buôn người là tội ác.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
buôn bán người; buôn người
buôn bán người; buôn người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.