- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
Anh ta tham lam không đáy, cái gì cũng muốn.
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
Anh ta tham lam không đáy, cái gì cũng muốn.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
tham lam vô độ; tham không biết chán [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.