- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham luyến; quyến luyến không rời
Anh ta tham luyến quyền lực.
tham luyến; quyến luyến không nỡ rời
Anh ấy tham luyến những ngày tháng cũ.
tham luyến; ham mê; quyến luyến không rời
tham luyến; quyến luyến không rời
Anh ta tham luyến quyền lực.
tham luyến; quyến luyến không nỡ rời
Anh ấy tham luyến những ngày tháng cũ.
tham luyến; ham mê; quyến luyến không rời
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham luyến; quyến luyến không rời
tham luyến; quyến luyến không rời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta tham luyến sắc đẹp.
Anh ta tham luyến sắc đẹp.