- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham lam; lòng tham; tham dục
Tham dục là nguồn gốc của mọi tội lỗi.
lòng tham; tham vọng
Tham lam là nguồn gốc của mọi tội lỗi.
tham lam; tham lận
tham lam; lòng tham; tham dục
Tham dục là nguồn gốc của mọi tội lỗi.
lòng tham; tham vọng
Tham lam là nguồn gốc của mọi tội lỗi.
tham lam; tham lận
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham lam; lòng tham; tham dục
tham lam; lòng tham; tham dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tham lam; tham lợi
tham lam; tham lợi