- 貝bối(tiền của, của cải)
- 今kim(bây giờ, hiện tại)
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát
Tham ô hủ bại là ung nhọt của xã hội.
tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát
Tham ô hủ bại là ung nhọt của xã hội.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát
tham nhũng; hủ bại; (bóng) thối nát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.