- 匸hề(hộp/khung che)
- 乂nghệ(cắt xén, trị lý)
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu ổ chuột; khu dân nghèo
Anh ấy sống ở khu ổ chuột.
khu dân nghèo; khu ổ chuột
Anh ấy sống trong khu ổ chuột.
khu ổ chuột; khu dân nghèo
Anh ấy sống ở khu ổ chuột.
khu dân nghèo; khu ổ chuột
Anh ấy sống trong khu ổ chuột.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu ổ chuột; khu dân nghèo
khu ổ chuột; khu dân nghèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.