- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 戔tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
nghèo khó không thể lay chuyển (ý chí); bần tiện bất năng di [thành ngữ]
Nghèo hèn không thể lay chuyển, giàu sang không thể cám dỗ.
nghèo hèn không thể lay chuyển chí khí [thành ngữ]
Anh ấy giữ vững chí khí dù nghèo hèn, đáng để chúng ta học hỏi.
nghèo khó không thể lay chuyển (ý chí); bần tiện bất năng di [thành ngữ]
Nghèo hèn không thể lay chuyển, giàu sang không thể cám dỗ.
nghèo hèn không thể lay chuyển chí khí [thành ngữ]
Anh ấy giữ vững chí khí dù nghèo hèn, đáng để chúng ta học hỏi.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
nghèo khó không thể lay chuyển (ý chí); bần tiện bất năng di [thành ngữ]
nghèo khó không thể lay chuyển (ý chí); bần tiện bất năng di [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.