- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
trung tâm thương mại
Tòa nhà mua sắm này rất lớn.
trung tâm thương mại
Tòa nhà mua sắm này rất lớn.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
trung tâm thương mại
trung tâm thương mại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.