- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
lễ hội mua sắm; sự kiện khuyến mãi lớn
lễ hội mua sắm; sự kiện khuyến mãi lớn
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
lễ hội mua sắm; sự kiện khuyến mãi lớn
lễ hội mua sắm; sự kiện khuyến mãi lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.