- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
túi mua sắm; túi đi chợ
Làm ơn cho tôi một cái túi mua sắm.
túi mua sắm; túi đi chợ
Làm ơn cho tôi một cái túi mua sắm.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi mua sắm; túi đi chợ
túi mua sắm; túi đi chợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.