- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)
Đây là linh kiện dán bề mặt.
kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)
Đây là linh kiện dán bề mặt.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)
kiểu gắn bề mặt (linh kiện dán); dạng SMD (điện tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.