- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
dán giấy thiếc; trang trí bằng giấy bạc
dán giấy thiếc; trang trí bằng giấy bạc
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
dán giấy thiếc; trang trí bằng giấy bạc
dán giấy thiếc; trang trí bằng giấy bạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.