- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí; tiền; tiêu tốn
中需要付出的金钱xūyào fùchū de jīnqián
Xin hỏi, phí vào cửa là bao nhiêu?
tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn
中用钱买或使用东西yòng qián mǎi huò shǐyòng dōngxi
Bạn đã tiêu bao nhiêu tiền?
phí; tiền; tiêu tốn
中需要付出的金钱xūyào fùchū de jīnqián
Xin hỏi, phí vào cửa là bao nhiêu?
tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn
中用钱买或使用东西yòng qián mǎi huò shǐyòng dōngxi
Bạn đã tiêu bao nhiêu tiền?
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí; tiền; tiêu tốn
tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn
中需要花钱或用东西;花费xūyào huāqián huò yòng dōngxi;huāfèi
Bộ quần áo này tốn bao nhiêu tiền?
chi tiêu; chi phí
中需要花钱的事情xūyào huāqián de shìqing
Khoản chi phí này rất cao.
phí phạm; lãng phí
中用处不大;浪费的yòngchù búdà; làngfèi de
Cái này rất tốn thời gian.
họ Phí
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn
中需要花钱或用东西;花费xūyào huāqián huò yòng dōngxi;huāfèi
Bộ quần áo này tốn bao nhiêu tiền?
chi tiêu; chi phí
中需要花钱的事情xūyào huāqián de shìqing
Khoản chi phí này rất cao.
phí phạm; lãng phí
中用处不大;浪费的yòngchù búdà; làngfèi de
Cái này rất tốn thời gian.
họ Phí
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.