- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
nông dân Ả Rập (fellah)
nông dân Ả Rập (fellah)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
nông dân Ả Rập (fellah)
nông dân Ả Rập (fellah)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.