- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
hạt fermion (vật lý)
Fermion là một loại hạt cơ bản.
hạt fermion (vật lý)
Fermion là một loại hạt cơ bản.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt fermion (vật lý)
hạt fermion (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.