- 言ngôn(lời nói)
- 吴ngô(nước Ngô (âm gần với ngộ))
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)
Đừng bỏ lỡ cơ hội chiến đấu.
làm chậm trễ; gây trở ngại; lỡ dở
làm lỡ; làm hỏng; gây hại (do chậm trễ hoặc sai lầm)
lừa dối; đánh lừa
gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)
Đừng bỏ lỡ cơ hội chiến đấu.
làm chậm trễ; gây trở ngại; lỡ dở
làm lỡ; làm hỏng; gây hại (do chậm trễ hoặc sai lầm)
lừa dối; đánh lừa
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)
gây hại; làm lỡ; làm hỏng (cơ hội, sự việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.