- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 戎nhung(vũ khí, chiến tranh)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]
Anh ta lúc nào cũng lén lút như kẻ trộm.
bí ẩn; quỷ quyệt; khó lường
Anh ta lén lút bỏ đi.
lén lút; có vẻ mặt trộm cắp [thành ngữ]
có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]
Anh ta lúc nào cũng lén lút như kẻ trộm.
bí ẩn; quỷ quyệt; khó lường
Anh ta lén lút bỏ đi.
lén lút; có vẻ mặt trộm cắp [thành ngữ]
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]
có vẻ mặt kẻ trộm; lén lút, khả nghi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta luôn lén lút.
Anh ta luôn lén lút.