- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 戎nhung(vũ khí, chiến tranh)
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
mắt lấm lét; ánh mắt gian xảo
Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt gian xảo.
ánh mắt lén lút; mắt gian
Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt lén lút.
mắt lấm lét; ánh mắt gian xảo
Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt gian xảo.
ánh mắt lén lút; mắt gian
Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt lén lút.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
mắt lấm lét; ánh mắt gian xảo
mắt lấm lét; ánh mắt gian xảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.