- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
học sinh xuất sắc; học sinh năng khiếu
Cô ấy là một học sinh xuất sắc.
học sinh xuất sắc; học sinh năng khiếu
Cô ấy là một học sinh xuất sắc.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
học sinh xuất sắc; học sinh năng khiếu
học sinh xuất sắc; học sinh năng khiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.